ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "gây ra" (1件)
gây ra
日本語
名引き起こす
Tai nạn đã gây ra tắc đường.
事故が渋滞を引き起こした。
類語検索結果 "gây ra" (1件)
ngày rằm
日本語
名満月の日
フレーズ検索結果 "gây ra" (19件)
Trận bão đã gây ra cúp điện kéo dài ở thành phố.
台風の影響で市内で停電が長引いている。
Tai nạn đã gây ra tắc đường.
事故が渋滞を引き起こした。
Doanh nghiệp phản ánh thiệt hại do hàng giả gây ra.
企業は偽造品によって引き起こされた損害を報告しました。
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
この行為は深刻な法的結果と社会的影響をもたらします。
Một số loại vũ khí tự sát có thể gây ra thiệt hại lớn.
一部の自爆兵器は甚大な損害を引き起こす可能性がある。
Xung đột kéo dài đã gây ra nhiều đau khổ cho người dân.
長引く紛争は人々に多くの苦しみをもたらした。
Cuộc tấn công mạng đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ thống.
サイバー攻撃はシステムに深刻な損害を与えた。
Sự việc đã gây ra nhiều tranh cãi trong cộng đồng.
その事件は地域社会で多くの議論を引き起こしました。
Gây ra tình trạng gián đoạn đáng kể đối với hàng nghìn hành khách.
数千人の乗客に著しい中断を引き起こした。
Tình hình an ninh đang gây ra quan ngại sâu sắc trong khu vực.
治安状況は地域に深刻な懸念を引き起こしている。
Các phần tử cực đoan đã gây ra nhiều rắc rối cho xã hội.
過激派分子が社会に多くの問題を引き起こした。
Anh ta cố tình gây ra sự cố.
彼は故意に事故を起こした。
Đòn không kích đã gây ra cái chết của nhiều người.
空爆は多くの人々の死を引き起こした。
Phát ngôn của cô ấy đã gây ra nhiều tranh cãi trên mạng xã hội.
彼女の発言はソーシャルメディアで多くの論争を引き起こしました。
Hoạt động khai thác mỏ gây ra nhiều vấn đề môi trường.
鉱山採掘活動は多くの環境問題を引き起こしている。
Trận động đất mạnh đã gây ra thiệt hại lớn cho khu vực.
強い地震がその地域に甚大な被害をもたらした。
Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn do tàn tật gây ra.
彼は障害によって引き起こされた多くの困難を乗り越えました。
Bất kỳ ai gây ra sự cố này sẽ phải trả giá đắt.
この事件を引き起こした者は誰でも高い代償を払うだろう。
Việc hành quyết tử tù đã gây ra nhiều tranh cãi.
死刑囚の処刑は多くの議論を引き起こしました。
